0100281731 - Công Ty TNHH Thương Mại Phương Đông
Công Ty TNHH Thương Mại Phương Đông (tên quốc tế: PHUONG DONG TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHUONG DONG TRADING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100281731. Trụ sở đăng ký tại Số 339, Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Trí Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/02/1996 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 211 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Phương Đông - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Phương Đông trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Phương Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUONG DONG TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHUONG DONG TRADING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0100281731 |
| Địa chỉ |
Số 339, Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Trí Dũng |
| Điện thoại | 0967 848 301 |
| Ngày hoạt động | 16/02/1996 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành ô tô, xe máy, phương tiện vận tải; |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết:Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy công nghiệp và xây dựng, phương tiện vận tải chuyên dụng và các trang thiết bị kỹ thuật khác. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán ôtô, phương tiện vận tải; - Buôn bán phương tiện vận tải chuyên dụng; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì ôtô, |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô; |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy; |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện dân dụng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán thiết bị điện công nghiệp; thiết bị, dụng cụ hệ thống điện; vật liệu điện; mô tơ, máy phát điện, bảng điều khiển điện các loại, cáp điện và dây điện có bọc cách điện pin và ắc quy; đèn điện và thiết bị chiếu sáng; - Buôn bán thiết bị, phụ tùng máy công nghiệp và xây dựng, - Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành ô tô, xe máy, phương tiện vận tải; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng, dầu, dầu bôi trơn, dầu nhờn, mỡ bôi trơn; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán sơn, vécni; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán chất dính: keo gắn, cồn dán, nhựa vá; - Mua bán các sản phẩm từ cao su và nhựa (PVC, PE, PET); - Mua bán hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại; |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải bằng ô tô các loại hình sau: + Vận tải khách bằng taxi; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải bằng ô tô các loại hình sau: + Vận tải khách du lịch; + Vận tải khách theo hợp đồng; + Vận tải khách theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải bằng ô tô các loại hình sau: Vận tải hàng; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Nhóm này gồm: - Hoạt động quản lý, trông giữ tại các bãi, điểm đỗ ô tô, xe máy, các phương tiện đường bộ khác. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |