0101132475 - Công Ty Cổ Phần Khoa Học Sản Xuất Mỏ
| Công Ty Cổ Phần Khoa Học Sản Xuất Mỏ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SCIENCE PRODUCTION FOR MINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KSM.,JSC |
| Mã số thuế | 0101132475 |
| Địa chỉ |
Thôn Sơn Hà, Xã Ba Vì, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Tân |
| Ngày hoạt động | 01/06/2001 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác và chế biến các sản phẩm mỏ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác và chế biến các sản phẩm mỏ; |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế tạo và thiết kế các sản phẩm cơ khí; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa cơ điện và thiết bị máy móc; |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); - Bán buôn xe có động cơ khác; |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn các sản phẩm từ cao su, plastic; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Phao cứu sinh, xuồng cứu hộ và các sản phẩm cứu hộ, cứu nạn khác; Nhà bạt, lều bạt các loại; Hệ thống băng tải các loại (trừ thiết kế công trình) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Kinh doanh các sản phẩm hóa chất công nghiệp (trừ các loại hóa chất nhà nước cấm); Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (vật tư, máy móc thiết bị công nghiệp; vật liệu xây dựng; chất đốt); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh khách sạn, du lịch, vui chơi giải trí (đu quay, bi-a, xe đạp, sân gôn); |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Kinh doanh, cung cấp dịch vụ về công nghệ thông tin và điện tử, viễn thông; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh nhà ở, văn phòng; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, thăm dò mỏ và điều tra đánh giá tài nguyên khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công trình ngầm, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nghiên cứu đánh giá tác động môi trường sau khai thác mỏ; Nghiên cứu thiết kế, quy hoạch mỏ (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết:Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo lái xe ô tô và mô tô chuyên nghiệp; |