0101590531 - Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Hà Nội (tên quốc tế: HANOI PHARMACOGNOSY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHACO .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101590531. Trụ sở đăng ký tại Khu Lạch Trũng, Tổ 2 Thạch Cầu, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.783 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Hà Nội trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI PHARMACOGNOSY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHACO .,JSC |
| Mã số thuế | 0101590531 |
| Địa chỉ |
Khu Lạch Trũng, Tổ 2 Thạch Cầu, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Sơn |
| Điện thoại | 0243 675 382 |
| Ngày hoạt động | 28/12/2004 |
| Quản lý bởi | Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán nguyên liệu làm thuốc - Kinh doanh dược phẩm, dược liệu; - Doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Nuôi trồng dược liệu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: sản xuất, chế biến rau sạch |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng nông, lâm, thủy, hải sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Doanh nghiệp sản xuất thuốc |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, phụ tùng thay thế ô tô, xe máy |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán hoa, cây cảnh - Mua bán hàng nông, lâm, thủy, hải sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng - Mua bán rau sạch |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán nguyên liệu làm thuốc - Kinh doanh dược phẩm, dược liệu; - Doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán buôn vật tư trang thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hành hóa bằng ô tô theo hợp đồng |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ trông giữ phương tiện; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống, rượu bia, nước giải khát và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; - Doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu thuốc; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật); |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Kinh doanh khu thể dục thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khu vui chơi giải trí, khu du lịch sinh thái |