0101634475 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Long
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Long (tên quốc tế: THANG LONG GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANG LONG HOSPITAL .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101634475. Trụ sở đăng ký tại Số 127, Đường Tựu Liệt, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nghiêm Kim Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANG LONG GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANG LONG HOSPITAL .,JSC |
| Mã số thuế | 0101634475 |
| Địa chỉ |
Số 127, Đường Tựu Liệt, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nghiêm Kim Hồng |
| Ngày hoạt động | 12/09/2005 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
- Bệnh viện; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, nông, lâm, thủy hải sản; |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Sản xuất đồ uống (trừ quán bar); |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Sản xuất nội thất, đồ gỗ; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - Sản xuất máy tính; - Sản xuất máy móc, thiết bị, linh kiện tin học; |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông - Sản xuất máy móc, thiết bị, linh kiện viễn thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - Sản xuất máy móc, thiết bị điện tử |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác - Sản xuất máy móc, thiết bị, linh kiện điện; |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - Sản xuất thiết bị văn phòng; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại - Xây dựng nhà ở; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Kinh doanh nông, lâm; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Kinh doanh thực phẩm, thủy hải sản; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - Kinh doanh đồ uống (trừ quán bar); |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Kinh doanh hàng dệt may; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Kinh doanh máy tính; - Kinh doanh máy móc, thiết bị, linh kiện tin học; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - Kinh doanh máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, tin học, viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Kinh doanh trang thiết bị y tế; - Kinh doanh thiết bị văn phòng; - Kinh doanh máy móc, thiết bị, linh kiện điện phát thanh truyền hình; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Kinh doanh vật liệu xây dựng, nội thất, đồ gỗ; |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - Kinh doanh lương thực; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Kinh doanh các dịch vụ khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Kinh doanh các dịch vụ khách sạn, nhà hàng, giải khát; |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Cho thuê cửa hàng, kho bãi; - Kinh doanh bất động sản; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Kinh doanh du lịch lữ hành; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Dịch vụ thương mại; |
| 8532 | Đào tạo trung cấp - Đào tạo sơ cấp và trung cấp Y, Dược; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Dịch vụ tư vấn giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Bệnh viện; |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Hoạt động phục hồi chức năng và vật lý trị liệu. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng - Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; - Nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; - Các cơ sở chăm sóc điều dưỡng; - Nhà điều dưỡng. |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường); |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - Kinh doanh các dịch vụ xoa bóp, xông hơi; |