0101639071 - Công Ty Cổ Phần Flamingo Holding Group

Công Ty Cổ Phần Flamingo Holding Group (tên quốc tế: FLAMINGO HOLDING GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FLAMINGO HOLDING) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101639071. Trụ sở đăng ký tại Số 24 Tràng Tiền, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 113 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.

Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.077 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.

Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Flamingo Holding Group ở bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Flamingo Holding Group
Tên quốc tế FLAMINGO HOLDING GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt FLAMINGO HOLDING
Mã số thuế 0101639071
Địa chỉ Số 24 Tràng Tiền, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Nguyễn Thị Hạnh
Ngoài ra Nguyễn Thị Hạnh còn đại diện các doanh nghiệp:
Ngày hoạt động 12/04/2005
Quản lý bởi
Loại hình DN
Tình trạng
Ngành nghề chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: - Khai thác, quản lý kinh doanh bến bãi, nhà xưởng; - Mua bán và cho thuê nhà; - Đầu tư xây dựng khu du lịch, khu vui chơi giải trí; - Đầu tư, kinh doanh bất động sản; khách sạn, nhà hàng, nhà trẻ, trường học, siêu thị, chợ; - Đầu tư xây dựng hạ tầng, khu đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Mã số thuế 0101639071 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 18:53, ngày 09/09/2025. Bạn muốn kiểm tra dữ liệu mới nhất từ Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0121 Trồng cây ăn quả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: - Chăn nuôi;
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
(Không bao gồm hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng)
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: - Nuôi tôm, cá, thủy sản;
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: - Khai thác, kinh doanh đá, cát, sỏi, đất sét ;
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thăm dò khai thác khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); - Khai thác cao lanh, muối mỏ; khai thác các loại mỏ khác;
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(Theo quy định tại Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính Phủ về kinh doanh rượu)
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3811 Thu gom rác thải không độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - Hỗ trợ xúc tiến cho chủ đầu tư trong công tác giải phóng mặt bằng và nhà đất ( Trừ hoạt động rà phá bom mìn và các hoạt động tương tự);
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
(Không bao gồm đấu giá ô tô và xe có động cơ khác)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
(Theo quy định tại Luật Giao Thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
(Không bao gồm Đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác )
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý môi giới hàng hóa
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
(Theo quy định tại Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Theo quy định tại Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(Theo quy định tại Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính Phủ về kinh doanh rượu)
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
(Theo quy định tại Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá)
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Theo quy định tại Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá)
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Theo quy định tại Nghị định 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về Kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách;
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa,
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Không bao gồm kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ)
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Không bao gồm Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, Logistics)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Theo quy định tại Luật Du Lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam)
5590 Cơ sở lưu trú khác
(Theo quy định tại Luật Du Lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Theo quy định tại Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu)
5914 Hoạt động chiếu phim
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
( Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, hôn nhân có yếu tố nước ngoài);
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Khai thác, quản lý kinh doanh bến bãi, nhà xưởng; - Mua bán và cho thuê nhà; - Đầu tư xây dựng khu du lịch, khu vui chơi giải trí; - Đầu tư, kinh doanh bất động sản; khách sạn, nhà hàng, nhà trẻ, trường học, siêu thị, chợ; - Đầu tư xây dựng hạ tầng, khu đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế( Trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký)
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; Hoạt động môi giới bản quyền (Sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền )
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7820 Cung ứng lao động tạm thời
(Theo quy định tại Nghị định 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính Phủ hướng dẫn Bộ Luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; Nghị định 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về Hướng dẫn Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(Theo quy định tại Nghị định 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính Phủ hướng dẫn Bộ Luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; Nghị định 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về Hướng dẫn Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
7911 Đại lý du lịch
Chi tiết: - Dịch vụ lữ hành nội địa và lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường);
7912 Điều hành tua du lịch
(Theo quy định tại Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam)
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Theo quy định tại Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam)
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm hoạt động báo giá độc lập)
8533 Đào tạo cao đẳng
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
(Theo quy định tại Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh)
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(Theo quy định tại Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh)
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ

Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp

  • 21/04/2005 Thành lập Doanh nghiệp

Mã số thuế chi nhánh

Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Flamingo Holding Group Tại Thanh Hóa

Mã số thuế:
Người đại diện: Lại Hợp Duân
Địa chỉ: Tòa Nhà Viettel, Đại Lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty tại Phường Cửa Nam

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Địa Ốc Diêu Trì

Mã số thuế:
Người đại diện: Ngô Thế Trọng
Địa chỉ: Số 51 Đường Phan Bội Châu, Phường Cửa Nam, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Hà Nội La Cà

Mã số thuế:
Người đại diện: Cao Ngọc Khánh
Địa chỉ: 6A Ngõ Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

Công Ty TNHH Truyền Thông Laddor Việt Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Minh Đức
Địa chỉ: Tầng 11, Tòa Nhà Hồng Hà Center, Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Long Hoàng Phát

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thành Long
Địa chỉ: Số 112A Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam

Công Ty TNHH Đầu Tư TMDV Tam Phạt Yunofa

Mã số thuế:
Người đại diện: Vũ Thị Thu Huyền
Địa chỉ: Số 87 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty thuộc ngành nghề Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi Nhánh Tạ Quang Bửu - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Ô Tô Đông Sài Gòn

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thành Trai
Địa chỉ: 1064 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Kinh Doanh TMDV Thành Đạt

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thành Đô
Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Chí Thành, Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV Vân Sơn Mộc Châu

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thị Thu Hiền
Địa chỉ: Tổ Dân Phố 4, Phường Mộc Châu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An Nhơn Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Hồ Quốc Lịch
Địa chỉ: Tổ Dân Phố Phú Sơn, Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

Công Ty TNHH TMDV Vận Tải Hòa Thành

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Văn Thành
Địa chỉ: Số 189 Trần Hưng Đạo, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Light World Việt Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Văn Quảnglê Văn Hoàng
Địa chỉ: Lô 6, Đại Lộ Võ Nguyên Giáp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam

Công Ty TNHH Trung Holding - Chi Nhánh Quận Bình Tân

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Trung Dũng
Địa chỉ: 650/2/10 Hương Lộ 2, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Apollo Cons

Mã số thuế:
Người đại diện: Phùng Vũ An Hải
Địa chỉ: Số 97 Đường Hồng Tiến, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Star Golden

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Đăng Triệu
Địa chỉ: Buôn Sút Mđưng, Xã Quảng Phú, Đắk Lắk, Việt Nam

Công Ty TNHH Top Products Việt Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Trương Công Huân
Địa chỉ: Số Nhà 36, Thôn 3, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam