0101750344 - Công Ty TNHH Nhất Trí Thành
Công Ty TNHH Nhất Trí Thành (tên quốc tế: NHAT TRI THANH COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101750344. Trụ sở đăng ký tại Lô Tt6.3, Khu Tái Định Cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/08/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhất Trí Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhất Trí Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT TRI THANH COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0101750344 |
| Địa chỉ |
Lô Tt6.3, Khu Tái Định Cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tuyết |
| Điện thoại | 0243 765 898 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2005 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy, hải sản; |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: - Sản xuất lương thực, thực phẩm; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Sản xuất thức ăn gia súc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: - Sản xuất phân bón |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ vàng miếng) |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các sản phẩm hợp kim Ferô |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: - Sản xuất linh kiện điện, điện lạnh, điện tử, điện máy, thiết bị tin học, thiết bị vật tư ngành bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: - Sản xuất thiết bị kiểm định xe cơ giới, phụ tùng ô tô, xe máy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Chi tiết: - Sản xuất dây cáp điện; Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Thiết bị văn phòng |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: - Sản xuất thiết bị vật tư ngành y tế, giáo dục, thể thao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thiết bị phục vụ công nghệ xử lý nước thải, chất thải - Chế tạo, lắp ráp, gia công cơ khí cải tạo, nâng cấp máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, nông nghiệp - Sản xuất vật tư, thiết bị dây chuyền đồng bộ phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết bị - Chế tạo, lắp ráp, gia công cơ khí cải tạo, nâng cấp máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, nông nghiệp; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: - Dịch vụ xử lý nước thải, chất thải |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn thiết bị kiểm định xe cơ giới, phụ tùng ô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Môi giới thương mại - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thức ăn gia súc, lương thực, thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hóa chất và chất phụ gia chăn nuôi (trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn dây cáp điện; Thiết bị phòng cháy chữa cháy; Thiết bị văn phòng - Bán buôn thiết bị phục vụ công nghệ xử lý nước thải, chất thải; - Bán buôn vật tư, thiết bị, dây chuyền đồng bộ phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y); - Mua bán thiết bị vật tư ngành y tế, giáo dục, thể thao - Mua bán linh kiện điện, điện lạnh, điện tử, điện máy, thiết bị tin học, thiết bị vật tư ngành bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) - Bán buôn phân bón |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Đại lý kinh doanh xăng dầu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Dịch vụ ủy thác mua bán hàng hóa, giao nhận và bỗ xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý vé máy bay, tàu hỏa |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: - Dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa trong nước và quốc tế |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Dịch vụ quảng cáo thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |