0102365070 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Hàng Không
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Hàng Không (tên quốc tế: AIR SERVICE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AIRSECO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102365070. Trụ sở đăng ký tại Số 6 Ngách 3 Ngõ 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Vui. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/09/2007 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 277 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiên Phong - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Hàng Không qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Hàng Không | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AIR SERVICE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AIRSECO., JSC |
| Mã số thuế | 0102365070 |
| Địa chỉ | Số 6 Ngách 3 Ngõ 78 Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 6 Ngách 3 Ngõ 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Vui |
| Điện thoại | 0249 742 733 |
| Ngày hoạt động | 17/09/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Cầu Giấy |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn du học nước ngoài; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt ; - Xây dựng bể bơi ngoài trời ; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn thuốc lá nội |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn các thiết bị giặt là - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gia dụng và các mặt hàng tiêu dùng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Kinh doanh các mặt hàng cơ, kim khí, đồ điện tử, điện lạnh, điện dân dụng; - Kinh doanh phương tiện vận tải, hàng công nghiệp thực phẩm, hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ du lịch, hàng không; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép các loại, thép phế liệu - Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Kinh doanh hàng miễn thuế - Bán buôn các loại nhựa, hạt nhựa; - Bán buôn phân bón - Bán buôn hóa chất phục vụ ngành dệt may (trừ loại hóa chất Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết:Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý vận chuyển giao nhận hàng hoá bằng đường không, đường biển và đường bộ; - Đại lý bán vé máy bay, đại lý bán vé tàu hoả; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình ( không bao gồm sản xuất phim) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, quản lý, đấu giá, quảng cáo bất động sản; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Xúc tiến và quản lý các sự kiện, tổ chức triển lãm, hội nghị (không bao gồm tổ chức họp báo và các chương trình Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo lái xe, đào tạo kỹ năng chăm sóc người già, người tàn tật; - Đào tạo: tin học, ngoại ngữ. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Dịch vụ tư vấn du học nước ngoài; |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già -Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật |