0103103663 - Công Ty TNHH Thương Mại Ntd Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Ntd Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM NTD TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NTD TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103103663. Trụ sở đăng ký tại Số 94 Yên Lãng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.813 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Ntd Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Ntd Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM NTD TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NTD TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0103103663 |
| Địa chỉ |
Số 94 Yên Lãng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hương |
| Điện thoại | 0437 764 098 |
| Ngày hoạt động | 18/12/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Kinh doanh các loại gỗ, đồ gỗ nội thất, đồ mỹ nghệ, đồ gỗ công trình (trừ loại nhà nước cấm); - Kinh doanh dụng cụ, thiết bị dùng cho giải trí và thể dục, thể thao, |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Kinh doanh phụ tùng và các bộ phận phụ trợ; - Mua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, khai thác mỏ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô và phụ tùng thay thế; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh bánh kẹo, - Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh rượu, bia, nước tinh khiết, nước ép rau, củ, quả nước giải khát có ga và không ga (Không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Kinh doanh các loại gỗ, đồ gỗ nội thất, đồ mỹ nghệ, đồ gỗ công trình (trừ loại nhà nước cấm); - Kinh doanh dụng cụ, thiết bị dùng cho giải trí và thể dục, thể thao, |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh phụ tùng và các bộ phận phụ trợ; - Mua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, khai thác mỏ; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán kim loại, phi kim loại và các sản phẩm từ kim loại, phi kim loại - Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ gia dụng, thiết bị đông lạnh, máy tính, máy điện thoại, thiết bị giáo dục, thiết bị văn phòng, trang thiết bị bưu chính viễn thông và linh kiện thay thế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán kim loại, phi kim loại và các sản phẩm từ kim loại, phi kim loại - Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ gia dụng, thiết bị đông lạnh, máy tính, máy điện thoại, thiết bị giáo dục, thiết bị văn phòng, trang thiết bị bưu chính viễn thông và linh kiện thay thế; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Dịch vụ xe taxi tải, taxi chở khách và đưa đón học sinh đến trường; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải đường bộ trong nước và quốc tế, |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán); |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản trị doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tổng thầu các công trình xây dựng; - Dịch vụ lập và quản lý dự án đầu tư (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định pháp luật); - Tư vấn về đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu (không bao gồm tư vấn lựa chọn nhà thầu, xác định giá gói thầu); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Thuê và cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, khai thác mỏ; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thể dục thể thao và các hoạt động thể thao; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khu du lịch sinh thái, vui chơi giải trí (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |