0105169042 - Công Ty Cổ Phần Kobi Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Kobi Việt Nam | |
---|---|
Tên quốc tế | KOBI VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
Tên viết tắt | KOBI VINA., JSC |
Mã số thuế | 0105169042 |
Địa chỉ |
Lô 37, Liền Kề 6, Khu Đô Thị Đại Thanh, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Nguyễn Đình Quyết |
Ngày hoạt động | 01/03/2011 |
Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Bán buôn nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Bán buôn hương các loại; - Bán buôn tinh dầu tự nhiên; - Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp, trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); - Bán buôn chế phẩm phân bón; phân hữu cơ; - Bán buôn chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng. (Trừ loại nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: - Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy; |
1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (loại Nhà nước cho phép) |
2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Trừ loại nhà nước cấm) |
2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất hương các loại; - Sản xuất tinh dầu tự nhiên; - Sản xuất hóa chất dùng trong công nghiệp, trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); - Sản xuất chế phẩm phân bón; phân hữu cơ; - Sản xuất chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng. (Trừ loại nhà nước cấm và không hoạt động tại trụ sở) 4649 |
2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất thuốc - Chế biến dược liệu |
3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
4633 | Bán buôn đồ uống |
4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Bán buôn nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Bán buôn hương các loại; - Bán buôn tinh dầu tự nhiên; - Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp, trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); - Bán buôn chế phẩm phân bón; phân hữu cơ; - Bán buôn chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng. (Trừ loại nhà nước cấm) |
4690 | Bán buôn tổng hợp Trừ các loại Nhà nước cấm |
4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Bán lẻ nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Bán lẻ hương các loại; - Bán lẻ tinh dầu tự nhiên; - Bán lẻ hóa chất dùng trong công nghiệp, trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); - Bán lẻ chế phẩm phân bón; phân hữu cơ; - Bán lẻ chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng. (Trừ loại nhà nước cấm) |
4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động kinh doanh vàng miếng) |
4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Loại trừ đấu giá |
4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Loại trừ đấu giá |
4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới bản quyền, tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ |
8292 | Dịch vụ đóng gói |
8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (mặt hàng Nhà nước cho phép) |