0106886733 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Smart Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Smart Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM SMART INVESTMENT TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VNSIT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106886733. Trụ sở đăng ký tại Số 7, Ngõ 120/42 Kim Giang, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Kiến Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Toàn Việt - đã hoạt động được 26 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Smart Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Smart Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM SMART INVESTMENT TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VNSIT.,JSC |
| Mã số thuế | 0106886733 |
| Địa chỉ |
Số 7, Ngõ 120/42 Kim Giang, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Kiến Giang |
| Điện thoại | 0435 595 509 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2015 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông); |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và hoạt động báo chí); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án (không bao gồm quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình); Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán đầu tư xây dựng công trình); Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thiết kế hệ thống mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông; - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và lắp đặt thiết bị công nghệ mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng; - Tư vấn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật; - Tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập dự toán, tổng dự toán đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Khảo sát xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Tư vấn lập đơn giá xây dựng; - Tư vấn lựa chọn nhà thầu; |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7220 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động khí tượng thủy văn Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |