0107657292 - Công Ty Cổ Phần Pt Hạ Tầng 168
Công Ty Cổ Phần Pt Hạ Tầng 168 (tên quốc tế: 168 INFRASTRUCTURE PT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107657292. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 24 Ngõ 1 Trần Văn Chuông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Nhương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 386 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Pt Hạ Tầng 168 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Pt Hạ Tầng 168 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 168 INFRASTRUCTURE PT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0107657292 |
| Địa chỉ | Số Nhà 24 Ngõ 1 Trần Văn Chuông, Phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 24 Ngõ 1 Trần Văn Chuông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Nhương |
| Điện thoại |
0965 588 863 091 228 886 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi; công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV; cột thu phát sóng, phát thanh truyền hình; trạm thu phát sóng, hệ thống chống sét; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ ( chỉ hoạt động khi Nhà nước cho phép ) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi; công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV; cột thu phát sóng, phát thanh truyền hình; trạm thu phát sóng, hệ thống chống sét; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, túi, cặp, ví, hàng da và giả da; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; dụng cụ y tế; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; hàng gốm, sứ, thủy tinh; gường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn dụng cụ thể dụng, thể thao; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết và phụ tùng máy văn phòng; máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; thiết bị và dụng cụ đo lường; máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ, hàng hải; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng, gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi; kính xây dựng, sơn, véc ni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn đồ ngũ kim; ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép; bán buôn dụng cụ cầm tay như búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch và mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Khảo sát xây dựng công trình; Quy hoạch xây dựng; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về khoa học, công nghệ; |