0108954837 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Yên Sơn
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Yên Sơn (tên quốc tế: YEN SON CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY YÊN SƠN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108954837. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yên Sơn, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thanh Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/10/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 415 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Yên Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Yên Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YEN SON CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY YÊN SƠN |
| Mã số thuế | 0108954837 |
| Địa chỉ | Thôn Yên Sơn, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Yên Sơn, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thanh Hoa |
| Điện thoại | 0987 198 829 |
| Ngày hoạt động | 23/10/2019 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết -Xây dựng công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).+ Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy, |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết + Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, mái tôn + Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung, Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết. Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, - Các công việc dưới bề mặt ; Xây dựng bể bơi ngoài trời |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết -Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết:- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (loại trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, Bán buôn xi măng,- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, Bán buôn kính xây dựng, - Bán buôn sơn, vécni, Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su.- Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống trộm, thiết bị bảo hộ an toàn lao động. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng; Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt,không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết - Hoạt động đo đạc và bản đồ, Tham dò địa chất, nguồn nước - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất thủy văn công trình - Thiết kế kiến trúc công trình, Thiết kế quy hoạch công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Thiết kế hệ thống thiết bị an ninh bảo vệ, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế quảng cáo. - Giám sát công tác xây dựng: + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng, tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, thẩm tra giám sát thiết kế xây dựng, kiểm định kỹ thuật công trình và kỹ thuật phòng cháy và chữa cháy. - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số định giá. Kiểm soát chi phí xây dựng công trình và đánh giá hiệu quả đầu tư dự án. Đo bóc khối lượng, xác định thẩm tra dự toán, giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng. Chỉ số giá xay dựng - Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ dự tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ quyết toán công trình. - Lập báo cáo tiền khả thi, báo cáo nguyên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ, thi công giám sát. Lập dự toán, xác định thẩm tra dự toán, xác định gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng. Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết Trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |