0109610451 - Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Nutriplus Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Nutriplus Việt Nam (tên quốc tế: NUTRIPLUS NUTRITION VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NUTRIPLUS NUTRITION VIETNAM ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109610451. Trụ sở đăng ký tại Số 219 Khu Đất Dịch Vụ Xa La, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh An - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Nutriplus Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Nutriplus Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NUTRIPLUS NUTRITION VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NUTRIPLUS NUTRITION VIETNAM ., JSC |
| Mã số thuế | 0109610451 |
| Địa chỉ |
Số 219 Khu Đất Dịch Vụ Xa La, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Phước |
| Điện thoại | 08486 923 024 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Không bao gồm đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Căn cứ Điều 28 Luật thương mại 2005) |