0109641315 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Số 6 Miền Bắc
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Số 6 Miền Bắc (tên quốc tế: NO 6 MIEN BAC CONSTRUCTION AND CONSULTING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CPTV&XDS6MB) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109641315. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 35, Ngách 245/116, Ngõ 245, Phố Định Công, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Công Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.001 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Số 6 Miền Bắc ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Số 6 Miền Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NO 6 MIEN BAC CONSTRUCTION AND CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CPTV&XDS6MB |
| Mã số thuế | 0109641315 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 35, Ngách 245/116, Ngõ 245, Phố Định Công, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Công Phong |
| Điện thoại | 0916 763 588 |
| Ngày hoạt động | 20/05/2021 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Khoản 6, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). - Tư vấn quản lý dự án (Điều 152 Luật xây dựng 2014); - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 156 Luật xây dựng 2014 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số: 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật xây dựng); - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn về lập hồ sơ mời thầu (Điều 7 Luật đấu thầu 2013); - Đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn đấu thầu (Điều 3 Luật đấu thầu năm 2013); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy (Điều 41, Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật PCCC) - Khảo sát xây dựng: + Khảo sát địa hình; + Khảo sát địa chất công trình (Khoản 1, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Khoản 2, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, bao gồm: + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp); + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình); (Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, bao gồm: + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; + Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; (Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng (Điều 97, Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Định giá xây dựng (khoản 5, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng 2014); - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm buôn bán vàng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Khoản 6, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). - Tư vấn quản lý dự án (Điều 152 Luật xây dựng 2014); - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 156 Luật xây dựng 2014 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số: 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật xây dựng); - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn về lập hồ sơ mời thầu (Điều 7 Luật đấu thầu 2013); - Đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn đấu thầu (Điều 3 Luật đấu thầu năm 2013); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy (Điều 41, Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật PCCC) - Khảo sát xây dựng: + Khảo sát địa hình; + Khảo sát địa chất công trình (Khoản 1, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Khoản 2, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, bao gồm: + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp); + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình); (Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, bao gồm: + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; + Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; (Phụ lục VII Lĩnh vực và phạm vi hoạt động xây dựng của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Kèm theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng (Điều 97, Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Định giá xây dựng (khoản 5, Điều 67 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng 2014); - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại năm 2005) |