0109731551 - Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Răng Hàm Mặt
Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Răng Hàm Mặt (tên quốc tế: ODONTO STOMATOLOGY ACADEMY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HỌC VIỆN ĐÀO TẠO RĂNG HÀM MẶT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109731551. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 46A, Nghách 112/15, Ngõ 230 Đường Định Công Thượng, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/08/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 213 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Răng Hàm Mặt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Học Viện Đào Tạo Răng Hàm Mặt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ODONTO STOMATOLOGY ACADEMY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HỌC VIỆN ĐÀO TẠO RĂNG HÀM MẶT |
| Mã số thuế | 0109731551 |
| Địa chỉ | Số Nhà 46A, Nghách 112/15, Ngõ 230 Đường Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 46A, Nghách 112/15, Ngõ 230 Đường Định Công Thượng, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hà |
| Điện thoại | 0984 754 342 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, trang thiết bị y tế |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng ( Điều 2 Luật an toàn thực phẩm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32 Luật Dược 2016) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác: hóa chất dùng trong xét nghiệm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động, sản xuất phim điện ảnh; hoạt động sản xuất phim video; hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Điều 14 Luật Điện ảnh năm 2006) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y sinh bao gồm: Môi giới chuyển giao Công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y sinh (theo Điều 45 Luật chuyển giao Công nghệ), |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ Tổ chức họp báo theo Điều 41 Luật Báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện, Trạm y tế cấp xã và tương đương (Điều 41, Luật khám chữa bệnh) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Phòng xét nghiệm (Điều 22 Nghị định 109/2016/NĐ-CP) - Xưởng răng (Nghị định 109/2016/NĐ-CP); - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang (Điều 22 Nghị định 109/2016/NĐ-CP) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |