0110741603 - Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Công Nghệ Cao Nano Star Lt
Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Công Nghệ Cao Nano Star Lt (tên quốc tế: NANO STAR LT HIGH TECH COSMETIC PHARMA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NANO STAR LT HIGH TECH COSMETIC PHARMA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110741603. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thanh Trì, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Viết Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Chương Mỹ - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 239 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại S- K - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Công Nghệ Cao Nano Star Lt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Công Nghệ Cao Nano Star Lt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NANO STAR LT HIGH TECH COSMETIC PHARMA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NANO STAR LT HIGH TECH COSMETIC PHARMA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0110741603 |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Trì, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Thanh Trì, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Viết Tiến |
| Điện thoại | 0387 324 513 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Chương Mỹ - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (loại trừ bán buôn các loại động vật nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thực phẩm chức năng - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ: Hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế - Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; - Kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |