0111155954 - Công Ty Cổ Phần Y Dược Famicare
Công Ty Cổ Phần Y Dược Famicare (tên quốc tế: FAMICARE MEDICAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111155954. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 50, Ngõ 230/118 Phố Định Công, Tổ 13, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tám. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.774 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Y Dược Famicare qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Y Dược Famicare | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAMICARE MEDICAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111155954 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 50, Ngõ 230/118 Phố Định Công, Tổ 13, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tám |
| Điện thoại | 0567 555 688 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn dụng cụ y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ Hoạt động của các đấu giá viên) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ thuốc lá điện tử) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ Hoạt động đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám tư vấn sức khỏe hoặc phòng tư vấn sức khỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông; - Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; - Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |