0111553578 - Công Ty TNHH Seok Jeong
Công Ty TNHH Seok Jeong (tên quốc tế: SEOK JEONG LIMITED COMPANY; tên viết tắt: SEOK JEONG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111553578. Trụ sở đăng ký tại Lô Gs - Cxtp4 Thuộc Dự Án Vinhomes Smart City, Khu Đô Thị Mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, Đường Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Xuân Tiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 471 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Seok Jeong ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Seok Jeong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEOK JEONG LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | SEOK JEONG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111553578 |
| Địa chỉ |
Lô Gs - Cxtp4 Thuộc Dự Án Vinhomes Smart City, Khu Đô Thị Mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, Đường Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Xuân Tiệp |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Trừ quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất thực phẩm chức năng) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ thực phẩm chức năng) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không bao gồm bán buôn đồ uống có cồn) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu, Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ đấu giá và các loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thực phẩm chức năng) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm bán lẻ đồ uống có cồn) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Kinh doanh dịch vụ logistics Đại lý làm thủ tục hải quan Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. (trừ hoạt động của hoa tiêu, lai dắt tàu biển và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác.... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống (Trừ quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách: + Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, + Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch. |