0111557438 - Công Ty TNHH Đức Khang Agro Việt Nam
Công Ty TNHH Đức Khang Agro Việt Nam (tên quốc tế: DUC KHANG AGRO VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUC KHANG AGRO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111557438. Trụ sở đăng ký tại G12-L05-Khu A, Khu Đô Thị Mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hồng Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vàng Thành Đạt - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đức Khang Agro Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đức Khang Agro Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC KHANG AGRO VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUC KHANG AGRO |
| Mã số thuế | 0111557438 |
| Địa chỉ |
G12-L05-Khu A, Khu Đô Thị Mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Lý |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ vật tư, thiết bị ngành chăn nuôi, thiết bị chuồng trại và vật tư nông nghiệp khác; - Bán lẻ dụng cụ dùng trong chăn nuôi; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: - Nuôi cá; - Nuôi tôm; - Nuôi thủy sản khác; - Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: - Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ,...; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác). - Sản xuất các sản phẩm hóa nông khác chưa phân vào đâu. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (trừ các sản phẩm bị cấm sản xuất) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất đèn điện diệt côn trùng. |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế dùng trong thú y; - Sản xuất các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho thú y. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (loại trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. - Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. - Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự. - Bán buôn thuốc thú y; - Bán buôn văn phòng phẩm. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn vật tư, thiết bị ngành chăn nuôi, thiết bị chuồng trại và vật tư nông nghiệp khác; - Bán buôn dụng cụ dùng trong chăn nuôi. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc thú y; - Bán lẻ dụng cụ y tế; - Bán lẻ hóa chất; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ vật tư, thiết bị ngành chăn nuôi, thiết bị chuồng trại và vật tư nông nghiệp khác; - Bán lẻ dụng cụ dùng trong chăn nuôi; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu biển và máy bay. |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y. |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ đấu giá) |