0111572933 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Thương Mại Việt Tiến
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Thương Mại Việt Tiến (tên quốc tế: VIET TIEN CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET TIEN CTI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111572933. Trụ sở đăng ký tại Số 4 C3 Tập Thể Nhà Máy Pin, Xã Đại Thanh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Bá Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Phá dỡ cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Phá dỡ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuân Vinh - đã hoạt động được 23 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Thương Mại Việt Tiến ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Thương Mại Việt Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET TIEN CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET TIEN CTI., JSC |
| Mã số thuế | 0111572933 |
| Địa chỉ |
Số 4 C3 Tập Thể Nhà Máy Pin, Xã Đại Thanh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Bá Việt |
| Ngành nghề chính |
Phá dỡ
(Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá bán lẻ) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : - Bán lẻ đồ ngũ kim - Bán lẻ sơn, màu, véc ni - Bán lẻ kính xây dựng - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng - Logistic - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Môi giới bất động sản (Trừ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, đấu giá bất động sản, hoạt động của đại lý kỹ quỹ bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động thiết kế hệ thống máy tính; hoạt động thiết kế, trang trí sân khấu; hoạt động thiết kế các sản phẩm quà tặng, quà lưu niệm; Hoạt động trang trí nội thất |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) (Trừ dịch vụ báo cáo toà án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |