0111587383 - Công Ty TNHH Cà Ra Việt Nam
Công Ty TNHH Cà Ra Việt Nam (tên quốc tế: CA RA VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111587383. Trụ sở đăng ký tại Nhà 33, Ngõ 35, Phố Vũ Đình Tụng, Tổ 12, Phường Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cà Ra Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cà Ra Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CA RA VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111587383 |
| Địa chỉ |
Nhà 33, Ngõ 35, Phố Vũ Đình Tụng, Tổ 12, Phường Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Anh |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thực phẩm khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi cá; nuôi tôm; nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi cá; nuôi tôm; nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản Chi tiết: - Dịch vụ làm đất, cải tạo ao nuôi; - Dịch vụ xử lý môi trường trước khi nuôi; - Dịch vụ phòng, chữa bệnh, điều tiết sinh trưởng cho thủy sản; - Dịch vụ khác hỗ trợ trực tiếp cho nuôi trồng thủy sản (bao gồm cả nuôi giống thủy sản). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: - Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; - Chế biến và bảo quản thủy sản khô; - Chế biến và bảo quản nước mắm; - Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Bán buôn thuốc thú y thủy sản) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; Bán lẻ thủy sản; Bán lẻ thực phẩm khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ Đấu giá) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác.... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |