0111621891 - Công Ty Cổ Phần Medimest Vina
Công Ty Cổ Phần Medimest Vina (tên quốc tế: MEDIMEST VINA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MEDIMEST VINA., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111621891. Trụ sở đăng ký tại B-Tt12-04, Kđt Him Lam Vạn Phúc, Đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Minh Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.970 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Medimest Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Medimest Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDIMEST VINA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MEDIMEST VINA., JSC |
| Mã số thuế | 0111621891 |
| Địa chỉ |
B-Tt12-04, Kđt Him Lam Vạn Phúc, Đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Minh Hiếu |
| Điện thoại | 0856 482 799 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; (Điểm a khoản 12 Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi Luật dược 2016) - Bán buôn thuốc cổ truyền (Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Loại trừ đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng, Các vi chất bổ sung vào thực phẩm (Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ-CP sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Loại trừ đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Loại trừ đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Loại trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; (Điểm a khoản 12 Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi Luật dược 2016) - Bán buôn thuốc cổ truyền (Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Loại trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán thiết bị y tế thuộc loại A,B, C, D (Điều 40, Điều 42 nghị định 98/2021/NĐ-CP, Khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (Trừ các loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Loại trừ đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ bán lẻ vũ khí, vật liệu nổ) (Loại trừ đấu giá) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc (Mục đ khoản 2 điều 32 Luật Dược) - Bán lẻ dụng cụ y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: - Dịch vụ thương mại điện tử (Điều 24 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP, khoản 6 điều 1 nghị định 85/2021/NĐCP) - Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (Điều 35 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP, khoản 15 điều 1 nghị định 85/2021/NĐ-CP) - Các hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bán lẻ chuyên doanh và không chuyên doanh, giúp thuận tiện cho các giao dịch giữa người mua và người bán để đặt hàng và/hoặc giao nhận hàng hóa trao tay với một mức phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp và không sở hữu hàng hóa được trung gian. Các hoạt động này có thể được thực hiện trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ cả người mua hoặc người bán. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ không chuyên doanh có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo - Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô. (Loại trừ đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 6, 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Điều 9 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Điều 10 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn hoặc tạm thời cho khách thuê trọ như: Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú khác chưa kể ở trên. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa. (chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ theo quy định tại Nghị định 69/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương) (Loại trừ Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án của nhân viên toà án, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa (Điều 42 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám chuyên khoa (Điều 43 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám liên chuyên khoa (Điều 44 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám bác sỹ y khoa; (Điều 45 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám y học cổ truyền; (Điều 46 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám răng hàm mặt; (Điều 47 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám dinh dưỡng; (Điều 48 nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Phòng khám y sỹ đa khoa. (Điều 49 nghị định 96/2023/NĐ-CP) |