0303027265 - Công Ty TNHH Quảng Cáo Và Tiếp Thị Việt G.a.t.t
Công Ty TNHH Quảng Cáo Và Tiếp Thị Việt G.a.t.t (tên viết tắt: VIET G.A.T.T CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303027265. Trụ sở đăng ký tại 280/8 Cách Mạng Tháng Tám, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thu Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/07/2003 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Minh - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quảng Cáo Và Tiếp Thị Việt G.a.t.t ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quảng Cáo Và Tiếp Thị Việt G.a.t.t | |
|---|---|
| Tên viết tắt | VIET G.A.T.T CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0303027265 |
| Địa chỉ | 280/8 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 10, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 280/8 Cách Mạng Tháng Tám, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thu Huyền |
| Ngày hoạt động | 11/07/2003 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
-chi tiết: sản xuất bao bì, giấy gói bằng nhôm, màng co nylon, màng co bọc thực phẩm, hàng may mặc, phụ liệu ngành may (trừ tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí, sản xuất bột giấy, tẩy - nhuộm - hồ - in trên các sản phẩm vải sợi - dệt - may - đan tại trụ sở và không gia công hàng may mặc đã qua sử dụng). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không chế biến tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không chế biến tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không chế biến tại trụ sở chính) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không sản xuất tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không sản xuất tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) -chi tiết: Sản xuất hàng may mặc (trừ tái chế phế thải, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi-dệt-may-đan tại trụ sở và không gia công hàng may mặc đã qua sử dụng tại trụ sở và không gia công hàng may mặc đã qua sử dụng) |
| 1811 | In ấn -chi tiết: In lụa, in offset trên bao bì (không in tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu -chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: sản xuất bao bì, giấy gói bằng nhôm, màng co nylon, màng co bọc thực phẩm, hàng may mặc, phụ liệu ngành may (trừ tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí, sản xuất bột giấy, tẩy - nhuộm - hồ - in trên các sản phẩm vải sợi - dệt - may - đan tại trụ sở và không gia công hàng may mặc đã qua sử dụng). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -chi tiết: Mua bán thực phẩm; thủy hải sản (không mua bán thực phẩm; thủy hải sản tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép -chi tiết: Mua bán hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm, hàng kim khí điện máy, hàng điện gia dụng, hàng gia dụng; giấy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -chi tiết: Mua bán thiết bị; máy móc; mua bán thiết bị ngành in |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -chi tiết: Mua bán kim loại đen, kim loại màu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Mua bán bao bì, giấy gói bằng nhôm, màng co nylon, màng co bọc thực phẩm, phụ liệu ngành may; nguyên liệu sản xuất; mực in |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu -chi tiết: Tư vấn đầu tư; tư vấn tài chính |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế -chi tiết: tư vấn về thuế |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý -chi tiết: Tư vấn quản trị doanh nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo -chi tiết: Thiết kế quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận -chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường; tiếp thị |