0313852299-002 - Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Tata International Việt Nam
Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Tata International Việt Nam (tên quốc tế: HANOI BRANCH - TATA INTERNATIONAL VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313852299-002. Trụ sở đăng ký tại Phòng 909, Tầng 9, Tòa Nhà Daeha, 360 Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hujare Gajanan Hariram. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/09/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 746 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Tata International Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Hà Nội - Công Ty TNHH Tata International Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI BRANCH - TATA INTERNATIONAL VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0313852299-002 |
| Địa chỉ | Phòng 909, Tầng 9, Tòa Nhà Daeha, 360 Phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Phòng 909, Tầng 9, Tòa Nhà Daeha, 360 Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hujare Gajanan Hariram |
| Ngày hoạt động | 23/09/2019 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS: 0901, 0902, 1005, 1001, 0713, 1201, 1202, 1205, 1511, 1701, 2309, 2521, 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 4101, 4102, 4103, 4104, 4105, 4106, 4107, 4202, 4203, 4204, 4205, 6401, 6402, 6403, 6404, 6405, 6406, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7303, 7304, 7305, 7306, 7307, 8702, 8703, 8704, 8705 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS: 0713, 1201, 1202, 1205, 1511, 1701, 2309, 2521, 2701, 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 4101, 4102, 4103, 4104, 4105, 4106, 4107, 4202, 4203, 4204, 4205, 6401, 6402, 6403, 6404, 6405, 6406, 6911, 6912, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7303, 7304, 7305, 7306, 7307, 8413, 8426, 8427, 8428, 8429, 8431, 8432, 8433, 8474, 8701, 8702, 8703 (trừ các loại xe ô tô chở người loại 09 chỗ ngồi trở xuống), 8704, 8705, 8708, 9101, 9102, 9111 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS: 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 8413, 8426, 8427, 8428, 8429, 8431, 8432, 8433, 8474, 8701, 8702, 8703 (trừ các loại xe ô tô chở người loại 09 chỗ ngồi trở xuống), 8704, 8705, 8708, 9101, 9102, 9111 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và bảo hành cho các máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp và xây dựng do tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối tại Việt Nam. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lắp đặt các máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp và xây dựng do tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối tại Việt Nam. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ gạo) (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 622) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng may mặc, giày, dép (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (trừ kinh doanh dược phẩm). (trừ vật phẩm đã ghi hình; sách, báo và tạp chí). (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác trong xây dựng (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn sắt, thép (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (trừ mua bán vàng miếng) (CPC 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hóa chất; than đá chưa nghiền bột, chưa đóng bánh; phân bón; các chế phẩm bôi trơn, chống gỉ, mài mòn; keo; các sản phẩm bằng Plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su; giấy và các sản phẩm bằng giấy; các sản phẩm làm từ rơm, vật liệu tết bện, liễu giai, song mây; tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật mang tính thương mại (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở chính) (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS: 0901, 0902, 1005, 1001, 0713, 1201, 1202, 1205, 1511, 1701, 2309, 2521, 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 4101, 4102, 4103, 4104, 4105, 4106, 4107, 4202, 4203, 4204, 4205, 6401, 6402, 6403, 6404, 6405, 6406, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7303, 7304, 7305, 7306, 7307, 8702, 8703, 8704, 8705 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS: 0713, 1201, 1202, 1205, 1511, 1701, 2309, 2521, 2701, 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 4101, 4102, 4103, 4104, 4105, 4106, 4107, 4202, 4203, 4204, 4205, 6401, 6402, 6403, 6404, 6405, 6406, 6911, 6912, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7303, 7304, 7305, 7306, 7307, 8413, 8426, 8427, 8428, 8429, 8431, 8432, 8433, 8474, 8701, 8702, 8703 (trừ các loại xe ô tô chở người loại 09 chỗ ngồi trở xuống), 8704, 8705, 8708, 9101, 9102, 9111 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS: 3101, 3102, 3103, 3104, 3105, 8413, 8426, 8427, 8428, 8429, 8431, 8432, 8433, 8474, 8701, 8702, 8703 (trừ các loại xe ô tô chở người loại 09 chỗ ngồi trở xuống), 8704, 8705, 8708, 9101, 9102, 9111 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 632) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ thiết bị đo lường, thức ăn chăn nuôi, hóa chất, phân bón, các chế phẩm bôi trơn, chống gỉ, mài mòn, cao su và các sản phẩm bằng cao su, các sản phẩm bằng plastic, hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết bện, giấy và các sản phẩm bằng giấy, sơn và veni, keo, thiết bị và động cơ điện (thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) theo quy định của pháp luật Việt Nam (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở chính) (CPC 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với việc thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS: 3101, 3102, 3103, 3104, 3105,8413, 8426, 8427, 8428, 8429, 8431, 8432, 8433, 8474, 8701, 8702, 8703 (trừ các loại xe ô tô chở người loại 09 chỗ ngồi trở xuống), 8704, 8705, 8708, 9101, 9102, 9111 theo quy định của pháp luật Việt Nam - Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp và xây dựng do tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối tại Việt Nam. |