5901153681-001 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Ia Piơr Lộc – Chi Nhánh Đồng Nai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Ia Piơr Lộc – Chi Nhánh Đồng Nai là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 5901153681-001. Trụ sở đăng ký tại Lầu 2, 134/41, Tổ 91, Kp 13, Phường Hố Nai, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tinh Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/05/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 545 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Ia Piơr Lộc – Chi Nhánh Đồng Nai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Ia Piơr Lộc – Chi Nhánh Đồng Nai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5901153681-001 |
| Địa chỉ | Lầu 2, 134/41, Tổ 91, Kp 13, Phường Hố Nai, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Lầu 2, 134/41, Tổ 91, Kp 13, Phường Hố Nai, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Tinh Tú
Ngoài ra Nguyễn Thị Tinh Tú còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0982 838 275 |
| Ngày hoạt động | 27/05/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản (Trừ mủ cao su); Bán buôn thức ăn gia súc (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Gia công lắp đặt kết cấu thép trong bê tông tại công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật thủy lợi Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước, trạm bơm. Khoan giếng công nghiệp |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật công nghiệp, thương mại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: chiếu sáng trong nhà, hệ thống viễn thông, thiết bị bảo vệ và báo động. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống bơm, ống cấp nước, thoát nước, điều hòa không khí, hệ thống sấy, hút bụi, hệ thống thông gió, hệ thống nước cứu hỏa tự động, hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Đổ và hoàn thiện xây dựng; Xử lý nền móng công trình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (Trừ mủ cao su); Bán buôn thức ăn gia súc (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn các thiết bị cơ khí, dụng cụ chăn nuôi, các thiết bị ngành nước |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ gỗ) (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, thuốc trừ sâu (không chứa hàng tại trụ sở)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II Luật Đầu tư 2020, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê trang trại (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải, kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị xây dựng. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Thu gom công trình Vệ sinh mặt bằng xây dựng |