0109749326 - Công Ty Cổ Phần Staaar
Công Ty Cổ Phần Staaar (tên quốc tế: STAAAR JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: STAAAR.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109749326. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6, Số 96 Thái Hà, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Vân Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/09/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 209 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Arksun - Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Staaar trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Staaar | |
|---|---|
| Tên quốc tế | STAAAR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | STAAAR.JSC |
| Mã số thuế | 0109749326 |
| Địa chỉ |
Tầng 6, Số 96 Thái Hà, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Vân Anh |
| Ngày hoạt động | 20/09/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, may khẩu trang vải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sản xuất thực phẩm chức năng. Loại trừ: - Sản xuất pizza đông lạnh - Sản xuất rượu mạnh, bia, rượu vang và đồ uống nhẹ - Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, may khẩu trang vải |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh, - Sản xuất chất mỹ phẩm và hóa trang, - Sản xuất chất chống nắng và chống rám nắng, - Sản xuất thuốc chăm sóc móng tay, móng chân - Sản xuất dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc - Sản xuất kem đánh răng và chất vệ sinh rang miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả; - Sản xuất thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo, - Sản xuất chất khử mùi và muối tắm, - Sản xuất nước xả quần áo và chất làm mềm vải |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế ( Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: -Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới ( Trừ môi giới chứng khoán, bất động sản, thuế, kiểm toán và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn quần áo; - Bán buôn đồ phụ kiện may mặc; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; -Bán buôn trang thiết bị y tế ( Điều 66, Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) -Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Bán buôn phân bón, -Bán buôn đá quý, - Bán buôn cao su, - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại Nhà nước cấm). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thuốc, mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người) -Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm, xà phòng, nước rửa tay, gel rửa tay -Bán lẻ trang thiết bị y tế (Điều 66, điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức ( trừ kinh doanh vàng miếng) trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Không bao gồm đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập Internet |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: -Dịch vụ xử lý lưu trữ và cung cấp nội dung thông tin trên mạng internet và mạng viễn thông: thông tin thị trường, thông tin kinh tế, thể thao, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ, vui chơi giải trí. -Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí) (khoản 2,3,4 điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ-CP) -Cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (khoản 2 điều 8, nghị định 52/2013/NĐ-CP) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin mạng viễn thông di động ( Điều 1 thông tư 08/2017/TT-BTTTT) -Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang và các đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (Không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: - Các hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động: + Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm, + Đóng gói đồ rắn, + Đóng gói bảo quản dược liệu, + Dán tem, nhãn và đóng dấu, + Bọc quà. Loại trừ: - Sản xuất nước uống nhẹ và sản xuất nước khoáng được phân vào nhóm 1104 (Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng); - Hoạt động đóng gói có liên quan đến vận tải được phân vào nhóm 5229 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải); - Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP) - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |