0101485294 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Điện Lực Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Điện Lực Hà Nội (tên quốc tế: HANOI ELECTRICITY DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: EDC HA NOI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101485294. Trụ sở đăng ký tại 115 Nguyễn Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hồng Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/04/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 91 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Xây Dựng Trường Sơn - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Điện Lực Hà Nội qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Điện Lực Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI ELECTRICITY DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | EDC HA NOI |
| Mã số thuế | 0101485294 |
| Địa chỉ |
115 Nguyễn Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hồng Sơn |
| Ngày hoạt động | 15/04/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng dân dụng và công nghiệp; Xây lắp các công trình viễn thông; Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220 KV; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện từ 35 KV trở xuống; Sản xuất, gia công, chế tạo cơ khí và thiết bị điện; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng vật tư thiết bị điện; Sửa chữa máy biến áp và thiết bị điện; |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thang máy; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng dân dụng và công nghiệp; Xây lắp các công trình viễn thông; Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220 KV; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh thang máy; - Kinh doanh vật tư, thiết bị điện và viễn thông; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ trông giữ phương tiện: xe đạp, xe máy, ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (theo điểm a, khoản 2, Điều 75 Luật đầu tư 2020 sửa đổi bổ sung khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Hoạt động quản lý nhà, chung cư |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn bất động sản; - Quản lý bất động sản; - Môi giới bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 220KV; - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế các công trình hạ tầng dân dụng, các công trình điện và viễn thông; - Khảo sát địa chất, địa hình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị; |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |