0108120341 - Công Ty Cổ Phần Intellife
Công Ty Cổ Phần Intellife (tên quốc tế: INTELLIFE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INTELLIFE.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108120341. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6, Tòa Nhà Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 209 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Arksun - Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Intellife trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Intellife | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTELLIFE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INTELLIFE.JSC |
| Mã số thuế | 0108120341 |
| Địa chỉ |
Tầng 6, Tòa Nhà Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Tiến
Ngoài ra Nguyễn Văn Tiến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 05/01/2018 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, may khẩu trang vải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sản xuất thực phẩm chức năng. Loại trừ: - Sản xuất pizza đông lạnh - Sản xuất rượu mạnh, bia, rượu vang và đồ uống nhẹ - Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, may khẩu trang vải |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh, - Sản xuất chất mỹ phẩm và hoá trang, - Sản xuất chất chống nắng và chống rám nắng, - Sản xuất thuốc chăm sóc móng tay, móng chân, - Sản xuất dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, - Sản xuất kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả, - Sản xuất thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo râu, - Sản xuất chất khử mùi và muối tắm. -Sản xuất nước xả quần áo và chất làm mềm vải. |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế ( Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: -Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới ( Trừ môi giới chứng khoán, bất động sản, thuế, kiểm toán và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn quần áo; - Bán buôn đồ phụ kiện may mặc; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; -Bán buôn trang thiết bị y tế ( Điều 66, Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) -Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Bán buôn phân bón; -Bán buôn đá quý - Bán buôn cao su; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại Nhà nước cấm). |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: -Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại; -Bán lẻ đồ điện máy, thiết bị tin học, viễn thông trong siêu thị, trung tâm Thương mại; -Bán lẻ đồ điện máy, thiết bị tin học, viễn thông trong các cửa hàng bách hóa, cửa hàng kinh doanh tổng hợp; -Bán lẻ khác chưa phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô... |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thuốc, mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người) -Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm, xà phòng, nước rửa tay, gel rửa tay -Bán lẻ trang thiết bị y tế ( Điều 66, điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức ( trừ kinh doanh vàng miếng) trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: -Dịch vụ xử lý lưu trữ và cung cấp nội dung thông tin trên mạng internet và mạng viễn thông: thông tin thị trường, thông tin kinh tế, thể thao, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ, vui chơi giải trí. -Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí) (khoản 2,3,4 điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ-CP) -Cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (khoản 2 điều 8, nghị định 52/2013/NĐ-CP) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin mạng viễn thông di động ( Điều 1 thông tư 08/2017/TT-BTTTT) -Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: -Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing (trừ quảng cáo thuốc lá theo quy định tại Điều 7, Luật Quảng cáo năm 2012) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang và các đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Hoạt động trang trí nội thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: - Chụp ảnh cho tiêu dùng và thương mại: chụp ảnh cho mục đích thương mại, thời trang; Quay video sự kiện. - Sản xuất phim: Phát triển và mở rộng từ bản âm; Phát triển phim. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (Không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP) - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005 |