0108361308 - Công Ty TNHH Truyền Thông Giải Trí Mbc Korea Việt Nam
Công Ty TNHH Truyền Thông Giải Trí Mbc Korea Việt Nam (tên quốc tế: MBC KOREA VIET NAM MEDIA ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MBC KOREA VN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108361308. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 11 Ngõ 99/54 Định Công Hạ, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Quang Vụ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Và Dịch Vụ Truyền Thông Việt Nam - đã hoạt động được 21 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Truyền Thông Giải Trí Mbc Korea Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Truyền Thông Giải Trí Mbc Korea Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MBC KOREA VIET NAM MEDIA ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MBC KOREA VN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0108361308 |
| Địa chỉ | Số Nhà 11 Ngõ 99/54 Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 11 Ngõ 99/54 Định Công Hạ, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Quang Vụ |
| Điện thoại | 0902 233 580 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(không bao gồm hoạt động của các nhà báo độc lập) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn bất động sản Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: cung ứng lao động trọng nước Cung ứng lao động ra nước ngoài |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết : Kinh doanh lữ hành nội địa Kinh doanh lữ hành quốc tế |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh Không bao gồm hoạt động đấu giá |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: tư vấn du học |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (không bao gồm hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che .v.v..; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình; - Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh; - Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng đồng xu như: máy cân, máy kiểm tra huyết áp... |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |