0109717645 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Vận Tải Và Đào Tạo Lái Xe Đăng Quang
Công Ty TNHH Kinh Doanh Vận Tải Và Đào Tạo Lái Xe Đăng Quang (tên quốc tế: DANG QUANG TRANSPORTATION BUSINESS AND DRIVING TRAINING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109717645. Trụ sở đăng ký tại Số 801 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 29, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Khánh Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo sơ cấp cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo sơ cấp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Chuyển Giao Công Nghệ Cao Bách Khoa - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Vận Tải Và Đào Tạo Lái Xe Đăng Quang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Vận Tải Và Đào Tạo Lái Xe Đăng Quang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANG QUANG TRANSPORTATION BUSINESS AND DRIVING TRAINING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109717645 |
| Địa chỉ |
Số 801 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 29, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Khánh Vân |
| Điện thoại | 0905 508 328 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2021 |
| Quản lý bởi | Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe cho những người hành nghề lái xe và dịch vụ sát hạch lái xe (Theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Nghị định 65/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Nghị định số 138/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 65/2016/NĐ-CP) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) - Đào tạo dạy nghề cơ khí, điện lạnh, gò hàn, tiện nguội. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý; môi giới vận tải bằng đường thủy, đường bộ trong nước và quốc tế. (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (như bán buôn vật tư, thiết bị khác trong ngành giao thông vận tải) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 nghị định 10/2020/NĐ-CP); - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 nghị định 10/2020/NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 nghị định 10/2020/NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 nghị định 10/2020/NĐ-CP); - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 nghị định 10/2020/NĐ-CP); |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt - Bốc xếp hàng hóa đường bộ - Bốc xếp hàng hóa cảng biển - Bốc xếp hàng hóa cảng sông - Bốc xếp hàng hóa loại khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ quảng cáo nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe cho những người hành nghề lái xe và dịch vụ sát hạch lái xe (Theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Nghị định 65/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Nghị định số 138/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 65/2016/NĐ-CP) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) - Đào tạo dạy nghề cơ khí, điện lạnh, gò hàn, tiện nguội. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Hoạt động của cơ sở đào tạo lái xe ô tô (Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Nghị định số 138/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 65/2016/NĐ-CP) |