0109698061 - Công Ty TNHH Nông Sản Thực Phẩm Minh Huy
Công Ty TNHH Nông Sản Thực Phẩm Minh Huy (tên quốc tế: MINH HUY AGRICULTURAL PRODUCTS AND FOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH HUY FOOD CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109698061. Trụ sở đăng ký tại Số 12, Ngõ 10, Phố Trần Bình, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 223 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ - Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Sản Thực Phẩm Minh Huy, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nông Sản Thực Phẩm Minh Huy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH HUY AGRICULTURAL PRODUCTS AND FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH HUY FOOD CO., LTD |
| Mã số thuế | 0109698061 |
| Địa chỉ |
Số 12, Ngõ 10, Phố Trần Bình, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Huy |
| Điện thoại | 0974 813 139 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2021 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: -Trồng nấm |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Sản xuất nước ép từ rau quả - Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: -Sản xuất than củi từ các loại cây, gỗ (trừ hoạt động đốt than thủ công trong rừng), |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: sản xuất mỹ phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn sản phẩm thuốc lá nội, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa -Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan - Kinh doanh dịch vụ Logistics (Không bao gồm dịch vụ vận tải hàng không – Điều 3 Nghị định 163/2017/NĐ-CP) - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu ( trừ đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |