0110345430 - Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đầu Tư Liên Việt
Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đầu Tư Liên Việt (tên quốc tế: LIEN VIET INVESTMENT AND EDUCATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LIVIEDU.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110345430. Trụ sở đăng ký tại Số 32, Ngõ 4, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 277 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiên Phong - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đầu Tư Liên Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đầu Tư Liên Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIEN VIET INVESTMENT AND EDUCATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LIVIEDU.,LTD |
| Mã số thuế | 0110345430 |
| Địa chỉ |
Số 32, Ngõ 4, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| Ngày hoạt động | 09/05/2023 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 106 – Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) - Tư vấn giáo dục - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ đấu giá) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics (Nghị định 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics); - Hoạt động của đại lý bán vé máy bay. - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; (loại trừ dịch vụ hỗ trợ hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ; - Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam; - Chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; - Chuyển giao công nghệ trong nước; - Thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; - Ươm tạo công nghệ; - Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; - Xúc tiến chuyển giao công nghệ; - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Môi giới chuyển chuyển giao công nghệ. (Điều 2 Luật chuyển giao công nghệ 2017) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí theo Điều 3,4 Luật Báo chí) Chi tiết: - Thiết lập mạng xã hội; (theo điểm a khoản 7 Điều 1 Nghị định 27/2018/NĐ-CP) - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (theo điểm a khoản 7 Điều 1 Nghị định 27/2018/NĐ-CP) - Dịch vụ thương mại điện tử (thực hiện theo khoản 6 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014) - Hoạt động quản lý nhà chung cư (Điều 105 Luật Nhà ở năm 2014). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 3 Nghị định số 52/2014/NĐ-CP quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm). |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (loại trừ các hoạt động Dạy về tôn giáo; hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 106 – Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) - Tư vấn giáo dục - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...); - Kinh doanh dịch vụ xoa bóp gồm: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người. (Theo khoản 5 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |