0101897266 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt (tên quốc tế: DUC VIET TECHNOLOGY SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUCTEK CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101897266. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Ngách 26/31 Nguyên Hồng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Thị Thu Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/03/2006 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.778 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC VIET TECHNOLOGY SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUCTEK CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101897266 |
| Địa chỉ |
Số 1 Ngách 26/31 Nguyên Hồng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Thị Thu Hiền |
| Điện thoại | 0437 736 676 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Chi tiết: + Buôn bán hàng điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng; + Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; + Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; + Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: Sản xuất hàng nông, lâm sản |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Sản xuất hàng thủy, hải sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hàng lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - Chi tiết: Sản xuất thiết bị công nghệ thông tin |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng - Chi tiết: Sản xuất hàng điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - Chi tiết: Sản xuất thiết bị văn phòng, thiết bị bưu chính viễn thông |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì các sản phẩm Công ty kinh doanh; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, cơ sở hạ tầng, đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Mua bán phương tiện vận tải; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn hàng nông, lâm sản, thủy hải sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: + Buôn bán hàng lương thực, thực phẩm; + Kinh doanh thực phẩm chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: + Buôn bán hàng điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng; + Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; + Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; + Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: Buôn bán thiết bị công nghệ thông tin |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán trang thiết bị y tế, máy móc, phụ tùng ngành y tế và trang thiết bị thí nghiệm; thiết bị văn phòng, thiết bị bưu chính viễn thông |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ logistics |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn k5 |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát k5 |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính - Chi tiết: Tư vấn, sản xuất và buôn bán phần cứng, phần mềm máy tính; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý và hỗ trợ Doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn quản lý và hỗ trợ doanh nghiệp k4 |
| 7310 | Quảng cáo - Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê trang thiết bị y tế, máy móc, phụ tùng ngành y tế và trang thiết bị thí nghiệm |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Môi giới, xúc tiến thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ giám sát bán hàng và phân phối hàng hoá; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; Đại diện thương nhân. |