0111535219 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Thg
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Thg (tên quốc tế: THG INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111535219. Trụ sở đăng ký tại Lô B12/D21 Kđt Mới Cầu Giấy Ngõ 100 Phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Trần Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghệ Và Phát Triển Vk Global - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Thg ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Thg | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THG INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111535219 |
| Địa chỉ |
Lô B12/D21 Kđt Mới Cầu Giấy Ngõ 100 Phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Trần Thanh |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy tính khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, phần mềm của hệ thống thông tin đất đai) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Không bao gồm thiết bị thu phát sóng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (Không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy nhập Internet) (Trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác (Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất … làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh …) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |