0111570781 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Hà Thành
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Hà Thành (tên quốc tế: HA THANH CONSTRUCTION AND DESIGN SURVEYING CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA THANH SDCC., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111570781. Trụ sở đăng ký tại Số 8 Louis 6 Khu Đô Thị Louis City Hoàng Mai, Đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.044 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Hà Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Và Xây Dựng Hà Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA THANH CONSTRUCTION AND DESIGN SURVEYING CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA THANH SDCC., JSC |
| Mã số thuế | 0111570781 |
| Địa chỉ |
Số 8 Louis 6 Khu Đô Thị Louis City Hoàng Mai, Đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Trung |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc, tư vấn có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên - Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiếtt khu công nghiệp, dân cư - Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng; - Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính; - Quan trắc lún và chuyển vị biến dạng công trình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng; - Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thăm dò và khai thác khoáng sản (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In các ấn phẩm phục vụ cho việc sản xuất, kinh doanh của Công ty (không bao gồm hoạt động xuất bản) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: sản xuất bê tông, ống cống, các sản phẩm bê tông đúc sẵn |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất vật tư chuyên ngành khảo sát xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Gia công, sửa chữa thiết bị vật tư chuyên ngành khảo sát, xây dựng; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: -Làm sạch mặt bằng xây dựng -Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đất đá (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Khoan phụt gia cố, xử lý chống thấm các công trình thủy lợi, thủy điện; - Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc, gia cố nền - Thử độ ẩm và các công việc thử nước - Chôn chân trụ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán hàng hóa |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng; giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư chuyên ngành khảo sát, xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, véc ni ; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị động lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hóa tiêu dùng, máy móc, thiết bị … |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết : Tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại … - Hoạt động điều hành quản lý nhà và đất không phải để ở. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc, tư vấn có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên - Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiếtt khu công nghiệp, dân cư - Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng; - Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính; - Quan trắc lún và chuyển vị biến dạng công trình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng; - Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thí nghiệm mẫu cơ lý, hóa, vật liệu xây dựng, môi trường và kiểm định xây dựng -Thí nghiệm hiện trường để kiểm tra độ an toàn, sức chịu tải và biến dạng của cọc. -Dịch vụ thử nghiệm chuyên ngành xây dựng (áp dụng cho cọc ép, cọc khoan nhồi, v.v.) nhằm xác định mối quan hệ tải trọng - độ lún |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |