0111572644 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Sfarm
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Sfarm là doanh nghiệp có mã số thuế 0111572644. Trụ sở đăng ký tại Sh2A- Sp.2A-01 Vinhomes Ocean Park (Khu Liền Kề), Xã Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Văn Sài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.872 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Sfarm, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Sfarm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111572644 |
| Địa chỉ |
Sh2A- Sp.2A-01 Vinhomes Ocean Park (Khu Liền Kề), Xã Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Văn Sài |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế như: Bán thuốc thú y - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: - Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ - Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu - Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: - Bán buôn sản phẩm thuốc lá và các sản phẩm liên quan như thuốc lá điếu, xì gà, các sản phẩm thuốc lào, bao gồm thuốc lá điện tử, bật lửa, tẩu thuốc, thiết bị cuộn thuốc lá - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế như: Bán thuốc thú y - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, lâm nghiệp - Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Trừ hoạt động đấu giá tài sản |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa Trừ kinh doanh vàng miếng, tem và tiền kim khí |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023 |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |