0111632244 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mía Productions
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mía Productions (tên quốc tế: MIA PRODUCTIONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MÍA PRODUCTIONS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111632244. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Tháp A, Tòa Nhà Helios Tower, Số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Từ Việt Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 81 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 148 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mía Productions ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mía Productions | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIA PRODUCTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MÍA PRODUCTIONS |
| Mã số thuế | 0111632244 |
| Địa chỉ |
Tầng 2, Tháp A, Tòa Nhà Helios Tower, Số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Từ Việt Thanh |
| Điện thoại | 0972 942 390 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ phim truyền hình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, - Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, - Sản xuất phao cứu sinh, - Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác - Sản xuất quần áo amiăng - Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, - Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), - Sản xuất mặt nạ phòng độc. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...; - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính; - Sản xuất găng tay; - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khóa móc, khóa trượt; - Sản xuất đạo cụ phim |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan; - Bán buôn thiết bị trẻ em - Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh - Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng - Bán buôn các phương tiện ghi âm; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi; - Bán buôn lều và túi ngủ; - Bán buôn xoong, chảo; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng; (Trừ hoạt động bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí, tem và tiền xu) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá) |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát Chi tiết: - Hoạt động của các nền tảng trực tuyến để cho phép người dùng đặt dịch vụ giao hàng thực phẩm. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm. - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ - Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống Chi tiết: - Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: - Xuất bản các phần mềm khác, như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác - Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm; - Hoạt động của thị trường tải phần mềm (Trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ phim truyền hình) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Phát hành phim (Trừ hoạt động báo chí) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim Chi tiết: - Phổ biến phim trong rạp chiếu phim - Phổ biến phim trên không gian mạng |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ xuất bản phẩm) |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video Chi tiết: - Hoạt động phân phối video |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác Chi tiết: -Hoạt động của các trang mạng xã hội và các nền tảng phân phối (chia sẻ) nội dung khác, bao gồm blog, trang wiki, trang web trò chơi/trò chơi điện tử trực tuyến, cung cấp sách điện tử để tải xuống mà không liên quan đến việc xuất bản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không gồm hoạt động điều tra, thăm dò về các vấn đề chính trị; hoạt động thám tử tư dưới mọi hình thức) |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách: Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) Chi tiết: - Hoạt động đặt vé và bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện giải trí . |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán combo du lịch/ tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoãn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí... - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Trừ đấu giá) - Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi - Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: - Dạy âm nhạc, - Dạy hội hoạ; - Dạy nhảy; - Dạy kịch; - Dạy mỹ thuật; - Dạy nghệ thuật biểu diễn; - Dạy nhiếp ảnh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy về tôn giáo; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học may vá; - Các khóa học về thư giãn; - Các khóa học về cuộc sống gia đình - Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật; - Dạy máy tính; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Đào tạo về sự sống... |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật Chi tiết: - Hoạt động hỗ trợ cho biểu diễn nghệ thuật để sản xuất các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp. - Hoạt động của nhà sản xuất, nhà thiết kế và xây dựng bối cảnh sân khấu, người chuyển cảnh, kỹ sư ánh sáng,...; - Tổ chức các sự kiện văn hóa và giải trí - Hoạt động của đạo diễn, nhà biên kịch, nhà quảng bá phim và người sáng tạo hoặc giám sát chương trình. - Hoạt động của nhà sản xuất hoặc doanh nhân của các sự kiện nghệ thuật trực tiếp, có hoặc không có cơ sở vật chất; - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp. |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp. (Không bao gồm Hoạt động của các liên đoàn thể thao và các cơ quan quản lý thể thao) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp. |