0100104757 - Công Ty Cổ Phần Ong Trung Ương
Công Ty Cổ Phần Ong Trung Ương (tên quốc tế: VIET NAM NATIONAL APICULTURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINAPI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100104757. Trụ sở đăng ký tại 19 Phố Trúc Khê, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Hữu Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.059 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Ong Trung Ương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Ong Trung Ương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM NATIONAL APICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAPI |
| Mã số thuế | 0100104757 |
| Địa chỉ |
19 Phố Trúc Khê, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mai Hữu Đạt
Ngoài ra Mai Hữu Đạt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0483 578 537 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong; |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trồng trọt, chăn nuôi; |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Thu mua, chế biến hải sản; |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Thu mua, chế biến nông sản; - Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả đóng hộp ; - Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đóng hộp. - Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh ; - Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu,... - Chế biến thức ăn từ rau quả ; - Chế biến mứt rau quả ; - Chế biến mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước ; - Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh; chế biến khoai tây nghiền làm khô; chế biến khoai tây rán; chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây ; - Rang các loại hạt ; - Chế biến thức ăn từ hạt và thức ăn sệt; |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: - Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô... - Sản xuất bột ngô ẩm ; - Sản xuất đường glucô, mật ong nhân tạo, inulin… - Sản xuất glutein ; - Sản xuất bột sắn và các sản phẩm phụ của sắn ; - Sản xuất dầu ngô. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thu mua, sản xuất, chế biết sản phẩm ong và các sản phẩm khác có thành phần sản phẩm ong; - Trộn chè và chất phụ gia ; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm ; - Sản xuất súp và nước xuýt ; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc ; - Sản xuất giấm ; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo ; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza. - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm ; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng ; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt ; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: chế biến thức ăn chăn nuôi; |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Thu mua, chế biến lâm sản; |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, nước rửa mặt, xà phòng và chất tẩy rửa làm bóng (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất vật tư, thiết bị cho ngành ong; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, kí gửi hàng hóa (không hoạt động môi giới, đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: kinh doanh mỹ phẩm, nước rửa mặt, xà phòng và chất tẩy rửa làm bong (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển công nghệ về chiết xuất, bảo quản, sản xuất trong lĩnh vực ong |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực ong |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm ong, nuôi ong |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nghiên cứu, đào tạo và chuyển giao khoa học công nghệ và khuyến nông về lĩnh vực ong; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa và quốc tế; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức các hội thảo, hội nghị trong nước và quốc tế; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu sản phẩm ong và vật tư, thiết bị cho ngành ong; |