0317807868-002 - Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Đại Phúc Thịnh – Saffron Hn
Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Đại Phúc Thịnh – Saffron Hn là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0317807868-002. Trụ sở đăng ký tại 65 Ngõ Huế, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Udai Kant Gupta. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hai Bà Trưng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 478 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Đại Phúc Thịnh – Saffron Hn trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Hà Nội - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Đại Phúc Thịnh - Saffron Hn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0317807868-002 |
| Địa chỉ | 65 Ngõ Huế, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam 65 Ngõ Huế, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Udai Kant Gupta |
| Điện thoại | 0356 410 925 |
| Ngày hoạt động | 19/12/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hai Bà Trưng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn hạt tiêu, điều, bán buôn quả cau; Bán buôn quế, hồi; Bán buôn bã đậu nành, bã bắp, bã cải đắng, bã cọ; Bán buôn bắp (ngô), đậu xanh, đậu lăng đỏ; Bán buôn khô dầu dừa, cám dừa, vỏ trái cọ. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Basmati Ấn Độ, gạo dẹt Poha Poha Ấn Độ, gạo Ponni Ấn Độ; Bán buôn cám gạo; Bán buôn lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: đông lạnh; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn vừng (mè); Bán buôn gia vị, phụ gia các loại; Bán buôn nhụy hoa nghệ tây (saffron) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn; không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, Bán buôn đồ nội thất bằng gỗ, nhựa tổng hợp; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn trấu, tro trấu, mùn cưa. Bán buôn củi trấu, trấu viên, trấu nghiền, trấu bánh. Bán buôn vỏ trầu cau nghiền, trầu câu viên, trầu cau bánh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa ( trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, lễ hội, hội thảo, hội nghị, hội chợ, triễn lãm thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |