0104277398 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vinakim
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vinakim (tên quốc tế: VINAKIM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINAKIM INVESTMENT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104277398. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất Th-06 Phố Ngô Huy Quỳnh, Tdp 14, Kđtm Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục nhà trẻ cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/11/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục nhà trẻ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Tây Đô - đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vinakim trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vinakim | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAKIM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAKIM INVESTMENT., JSC |
| Mã số thuế | 0104277398 |
| Địa chỉ | Lô Đất Th-06 Phố Ngô Huy Quỳnh,Tdp 14, Kđtm Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Lô Đất Th-06 Phố Ngô Huy Quỳnh, Tdp 14, Kđtm Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Khang
Ngoài ra Nguyễn Xuân Khang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 976 523 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2009 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục nhà trẻ
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); Đại lý; |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Đại lý bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các loại đồ chơi có hại cho sự giáo dục, phát triển nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: ký túc xá học sinh, sinh viên |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học kỹ thuật |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở Chi tiết: (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết: (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ Chi tiết: Đào tạo sau đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy về tôn giáo; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động vui chơi giải trí (trừ các hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động của sàn nhảy) |