0101773581 - Công Ty TNHH Medicon
Công Ty TNHH Medicon (tên quốc tế: MEDICON COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEDICON CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101773581. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Trường An, Xã An Khánh(Hết Hiệu Lực), Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Đình Khôi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy chuyên dụng khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoài Đức - Thuế cơ sở 23 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy chuyên dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Nhiệt Điện Lạnh Bách Khoa - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Medicon ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Medicon | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDICON COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEDICON CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101773581 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Trường An, Xã An Khánh(Hết Hiệu Lực), Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đào Đình Khôi
Ngoài ra Đào Đình Khôi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0968 031 008 |
| Ngày hoạt động | 07/09/2005 |
| Quản lý bởi | Hoài Đức - Thuế cơ sở 23 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy, thiết bị các loại, các sản phẩm vệ sinh: trong lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Sản xuất máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế (không bao gồm thuốc chữa bệnh và nguyên liệu sản xuất thuốc), vật tư phòng thí nghiệm, xét nghiệm; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy; |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In và các dịch vụ liên quan đến in (nhãn mác, bao bì, catalogue, nhãn hàng hoá); |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm hoá chất dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; - Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác. (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, trang thiết bị điện, điện tử; |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy, thiết bị các loại, các sản phẩm vệ sinh: trong lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Sản xuất máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế (không bao gồm thuốc chữa bệnh và nguyên liệu sản xuất thuốc), vật tư phòng thí nghiệm, xét nghiệm; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật tư ngành in; Sản xuất hàng tiêu dùng (trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm: Đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, chứng khoán, bảo hiểm, hoạt động bán đấu giá tài sản; Môi giới thương mại; Nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán hàng tiêu dùng (trừ loại Nhà nước cấm); Buôn bán mỹ phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán máy móc, trang thiết bị điện, điện tử; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy, thiết bị các loại, các sản phẩm vệ sinh: trong lĩnh vực dân dụng và công nghiệp; Buôn bán máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế (không bao gồm thuốc chữa bệnh và nguyên liệu sản xuất thuốc), vật tư phòng thí nghiệm, xét nghiệm; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành dệt, may |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán vật tư ngành in; Buôn bán các sản phẩm nhựa; Buôn bán giấy và các sản phẩm từ giấy; Buôn bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm); Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường biển và hàng không; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (loại trừ tư vấn pháp luật, tài chính và thuế) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chuyển giao công nghệ gồm: Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Đánh giá công nghệ; Giám định công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ. - Tư vấn về công nghệ khác. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác. |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Các hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động: - Đóng gói đồ rắn, - Đóng gói bảo quản dược liệu, - Dán tem, nhãn và đóng dấu, |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty sản xuất, kinh doanh |