Trang chủ › Thành phố Hà Nội › Phường Chương Mỹ
Công Ty TNHH TMĐT Lazada Vn (tên quốc tế: VN LAZADA TMDT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VN LAZADA TMDT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110535135 . Trụ sở đăng ký tại Số 8, Ngõ 65 An Thắng, Phường Chương Mỹ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 139 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/11/2023 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 712 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMĐT Lazada Vn trong bảng dưới đây.
Công Ty TNHH TMĐT Lazada Vn
Tên quốc tế
VN LAZADA TMDT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt
VN LAZADA TMDT CO., LTD
Mã số thuế
0110535135
Địa chỉ
Số 8, Ngõ 65 An Thắng, Phường Biên Giang, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ mới:
Số 8, Ngõ 65 An Thắng, Phường Chương Mỹ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện
Nguyễn Văn Giang
Điện thoại
0946 223 074
Bạn muốn ẩn thông tin này?
Ngày hoạt động
08/11/2023
Quản lý bởi
Đội Thuế quận Hà Đông
Loại hình DN
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Ngành nghề chính
Bán buôn tổng hợp
Mã số thuế 0110535135 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 14:19 , ngày 03/08/2025 . Bạn muốn kiểm tra dữ liệu mới nhất từ Đội Thuế quận Hà Đông ? Cập nhật
Để cập nhật thông tin mới nhất của Công Ty TNHH TMĐT Lazada Vn vui lòng xác nhận thông tin dưới đây:
Để ẩn số điện thoại
0946 223 074 , vui lòng xác nhận thông tin dưới đây:
Tôi cam kết hành động này là đúng và chính xác
Chúng tôi đang cập nhật thông tin, xin bạn vui lòng chờ trong giây lát!
Ngành nghề kinh doanh
Mã
Ngành
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119
Trồng cây hàng năm khác
0121
Trồng cây ăn quả
0126
Trồng cây cà phê
0127
Trồng cây chè
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129
Trồng cây lâu năm khác
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141
Chăn nuôi trâu, bò
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892
Khai thác và thu gom than bùn
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311
Sản xuất sợi
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội)
2610
Sản xuất linh kiện điện tử
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại
3812
Thu gom rác thải độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830
Tái chế phế liệu
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng (loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá)
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá)
4541
Bán mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá)
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (hoạt động theo thông tư số Số: 02/2018/TT-BYT Quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc) - Bán lẻ dụng cụ y tế (hoạt động theo thông tư số: 36/2016/NĐ-CP về Quản lý trang thiết bị y tế)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hoạt động vận tải hàng hóa hàng không)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn thuế, tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - (trừ hoạt động đấu giá)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điểm a khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điểm b khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điểm c khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điểm d khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn giám sát xây dựng công trình (Điểm e khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình (Điểm c khoản 3 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP) - Tư vấn đấu thầu (Điều 113 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) -Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu (Điều 18 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) - Giám sát thi công xây dựng công trình ( Điều 19, Nghị định 06/2021/NĐ-CP về Quy định chi tiết về một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng) -Kiểm định xây dựng (Điểm g khoản 1 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
9633
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
Tra cứu mã số thuế công ty tại Phường Chương Mỹ
Hợp Tác Xã Nuôi Trồng Thủy Sản Hoàng Văn Thành
Mã số thuế : 0111531616
Địa chỉ : Tổ Dân Phố Cả, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Mai Mạnh
Mã số thuế : 0111533839
Người đại diện : Nguyễn Đức Mạnh
Địa chỉ : Tổ Dân Phố Phượng Đồng, Phường Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Điện Máy Trang Long
Mã số thuế : 0111533846
Người đại diện : Đỗ Thị Hoa Chinh
Địa chỉ : Tổ Dân Phố Phú Mỹ, Phường Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Tập Đoàn 20A
Mã số thuế : 0111531581
Người đại diện : Nguyễn Anh Quân
Địa chỉ : Tổ Dân Phố Tràng An, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Vật Tư Và Thiết Bị 3A
Mã số thuế : 0102108972
Người đại diện : Bùi Tuấn Anh
Địa chỉ : Km 23+500 Quốc Lộ 6A, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty thuộc ngành nghề Bán buôn tổng hợp
Công Ty TNHH Truyền Thông Hit
Mã số thuế : 0319481869
Người đại diện : Trần Anh Tuấn
Địa chỉ : 210 Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Công Khôi
Mã số thuế : 5500685689
Người đại diện : Đào Minh Công
Địa chỉ : Tiểu Khu 2, Xã Mường Bú, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Minh Tâm Thịnh Vượng
Mã số thuế : 4601669353
Người đại diện : Ngô Quốc Khánh
Địa chỉ : Tổ 76, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đèo Cón
Mã số thuế : 2601157168
Người đại diện : Nguyễn Thị Thanh Hoa
Địa chỉ : Khu Cón, Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Aca
Mã số thuế : 1001332909
Người đại diện : Nguyễn Văn Chiến
Địa chỉ : Nhà Ông Chiến Thôn Khúc Mai, Xã Nam Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Htm Cargo Logistics Mã số thuế : 0110440356 Người đại diện : Lê Ngọc Minh Địa chỉ : Số 5, Ngõ 5, Tổ 3, Phạm Thận Duật, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH TM DV Khánh Trí Mã số thuế : 4300929576 Người đại diện : Võ Nguyễn Minh Thảo Địa chỉ : Kdc Số 3, Tdp Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Công Khôi Mã số thuế : 5500685689 Người đại diện : Đào Minh Công Địa chỉ : Tiểu Khu 2, Xã Mường Bú, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Quý Nhân Mã số thuế : 2701009565 Người đại diện : Hoàng Thị Ngọc Lan Địa chỉ : Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Công Ty TNHH Nha Khoa Nbi - Đại Đạt Mã số thuế : 2701009597 Người đại diện : Tưởng Thân Thái Hà Địa chỉ : Số Nhà 149, Thôn Tân Nhất, Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam