0100104436 - Công Ty Cổ Phần – Tổng Công Ty Cơ Khí Xây Dựng Thăng Long
Công Ty Cổ Phần – Tổng Công Ty Cơ Khí Xây Dựng Thăng Long (tên quốc tế: THANG LONG MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK CORPORATION; tên viết tắt: THANG LONG MECO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100104436. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần – Tổng Công Ty Cơ Khí Xây Dựng Thăng Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần - Tổng Công Ty Cơ Khí Xây Dựng Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANG LONG MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK CORPORATION |
| Tên viết tắt | THANG LONG MECO |
| Mã số thuế | 0100104436 |
| Địa chỉ |
Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Đức |
| Điện thoại | 0243 951 667 |
| Ngày hoạt động | 06/06/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng cở sở hạ tầng các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư; Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, điện; Xây dựng đường dây, đường điện đến 35KV; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Chế tạo các loại vật tư chuyên dùng cho thi công cầu (các loại đà giáo di động, thiết bị đúc hẫng, lắp hẫng, các loại trạm trộn, gối cầu, khe co giãn, vòng nút neo); Chế tạo các loại bu lông tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn; Chế tạo các thiết bị áp lực và bình chịu áp lực; Chế tạo cẩu trục, các thiết bị nâng; Chế tạo, lắp dựng các loại trụ tháp bằng thép cho đường dây tải điện, thông tin viễn thông, phát thanh truyền hình; Chế tạo, lắp đặt các loại kết cấu thép phục vụ xây dựng kiến trúc công nghiệp và kiến trúc dân dụng; Chế tạo và lắp đặt kết cấu thép, dầm cầu thép phục vụ xây dựng các công trình giao thông và các ngành kinh tế khác; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Mạ kẽm bằng công nghệ nhúng nóng và điện phân. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng cở sở hạ tầng các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư; Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, điện; Xây dựng đường dây, đường điện đến 35KV; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý tiêu thụ các sản phẩm cho các nhà sản xuất trong và ngoài nước |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Kinh doanh thiết bị, máy móc, phụ tùng, vật tư, vật liệu cho sản xuất và tiêu dùng; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (xây dựng nhà để bán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Kiểm tra chất lượng kết cấu hàn bằng phương pháp không phá huỷ: thẩm thấu, bột từ, siêu âm, chụp X quang; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ vận hành, sử dụng các thiết bị chuyên dùng trong xây dựng các công trình giao thông; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu thiết bị, máy móc, phụ tùng, vật tư, vật liệu cho sản xuất và tiêu dùng; |