0100373485 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thương Mại Ban Mai
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thương Mại Ban Mai (tên quốc tế: BAN MAI ENGINEERING AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAN MAI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100373485. Trụ sở đăng ký tại Số 19 Phố Lê Văn Hưu, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 69 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/1997 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hoàng Hà - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thương Mại Ban Mai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Thương Mại Ban Mai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAN MAI ENGINEERING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAN MAI CO., LTD |
| Mã số thuế | 0100373485 |
| Địa chỉ |
Số 19 Phố Lê Văn Hưu, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Tuấn |
| Ngày hoạt động | 13/01/1997 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - - Sản xuất các sản phẩm ăn liền; |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm Chi tiết: Sản xuất thảm, chăn đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: Sản xuất giày dép |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện (trừ loại gỗ Nhà nước cấm); |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa; |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: - Sản xuất đồ gốm, sứ; |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: - Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: - Lắp ráp máy phát điện và máy thuỷ; - Sản xuất bảng điện, bảng điều khiển các loại. |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị phân phối điện; |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm công nghiệp (đồ nhựa, túi nhựa, tã giấy trẻ em); |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt, - Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi, - Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp, - Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng, - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: bảo dưỡng thiết bị khai khoáng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị công nghiệp, bốc xếp và giao thông; |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp... + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Nhà máy lọc dầu. + Công trình khai thác than, quặng... |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như: + Nhà máy sản xuất hoá chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác. + Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng. + Nhà máy chế biến thực phẩm,... |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình công nghiệp; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể: + Lắp đặt trạm biến áp đến 15KV + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay. - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán thiết bị vận tải |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: bảo dưỡng thiết bị vận tải |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (không hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán các sản phẩm nông nghiệp; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán dầu ăn Mua bán phụ gia thực phẩm, thực phẩm chức năng; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Buôn bán quạt điện công nghiệp và hệ thống thông gió; - Mua bán dược liệu, tinh dầu, hương liệu - Mua bán mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu buôn bán máy, thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp); - Buôn bán máy xây dựng, máy phát điện, máy thủy và phụ tùng của các máy trên; - Buôn bán máy nén khí và phụ tùng; - Buôn bán thiết bị khai khoáng - Mua bán các dụng cụ, thiết bị và máy móc trong ngành dịch vụ; - Mua bán trang thiết bị y tế, trang thiết bị, máy móc dụng cụ bao bì sản xuất mỹ phẩm. - Mua bán, dụng cụ thiết bị thí nghiệm; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Buôn bán khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán trang thiết bị, phụ tùng trong lĩnh vực nhà ga, sân bay; - Buôn bán thiết bị công nghiệp, bốc xếp và giao thông; - Mua bán các sản phẩm công nghiệp (đồ nhựa, túi nhựa, tã giấy trẻ em); - Mua, bán hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm; - Mua, bán thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động; |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận chuyển hành khách bằng ô tô; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Dịch vụ về thủ tục giao nhận hàng hoá; - Đại lý giao nhận vận tải; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Các hoạt động khách hỗ trợ cho vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông); |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Khoản 7 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) - Thiết kế xây dựng công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) + Thiết kế kiến trúc công trình; + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; + Thiết kế cơ - điện công trình; + Thiết kế cấp - thoát nước công trình; + Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng (Khoản 9 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) + Giám sát công tác xây dựng bao gồm: * Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; * Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; * Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát xây dựng (Khoản 6 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) + Khảo sát địa hình; + Khảo sát địa chất công trình; - Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) - Định giá xây dựng (Khoản 11 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) - Quản lý dự án (Khoản 13 Điều 1 Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghiệp; - Dịch vụ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực điện, điện tử, tin học; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: - Nghiên cứu, cung cấp thông tin thị trường; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu rau quả; Xuất khẩu các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện (trừ loại gỗ Nhà nước cấm); Xuất khẩu các sản phẩm khác từ giấy và bìa; Xuất khẩu đồ gốm, sứ; Xuất khẩu các sản phẩm ăn liền; Xuất khẩu khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); Xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp; Xuất khẩu các sản phẩm công nghiệp (đồ nhựa, túi nhựa, tã giấy trẻ em); |