0102058270 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Và Chuyển Giao Công Nghệ Fusi
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Và Chuyển Giao Công Nghệ Fusi (tên quốc tế: FUSI PHARMACEUTICAL AND TECHNOLOGY TRANSFER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FUSI PHARMA., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102058270. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 20, Ngõ 188 Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thúy Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chè Kim Anh - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Và Chuyển Giao Công Nghệ Fusi ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Và Chuyển Giao Công Nghệ Fusi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUSI PHARMACEUTICAL AND TECHNOLOGY TRANSFER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FUSI PHARMA., JSC |
| Mã số thuế | 0102058270 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 20, Ngõ 188 Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thúy Hường |
| Điện thoại | 0438 364 119 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2006 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất, nuôi trồng, chế biến các sản phẩm lương thực, thực phẩm, sản phẩm nông, lâm, thủy hải sản, giống cây trồng, giống vật nuôi; thức ăn gia súc, gia cầm và vật tư nông nghiệp (Trừ lâm sản Nhà nước cấm và không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, nuôi trồng, chế biến các sản phẩm lương thực, thực phẩm, sản phẩm nông, lâm, thủy hải sản, giống cây trồng, giống vật nuôi; thức ăn gia súc, gia cầm và vật tư nông nghiệp (Trừ lâm sản Nhà nước cấm và không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ trang trí nội ngoại thất |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết : Kinh doanh xe máy và các phụ tùng thay thế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Doanh nghiệp bán buôn thuốc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán máy móc thiết bị phục vụ ngành nông nghiệp, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ trang trí nội ngoại thất - Mua bán, nuôi trồng, chế biến các sản phẩm lương thực, thực phẩm, sản phẩm nông, lâm, thủy hải sản, giống cây trồng, giống vật nuôi; thức ăn gia súc, gia cầm và vật tư nông nghiệp (Trừ lâm sản Nhà nước cấm và không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết : Kinh doanh dịch vụ khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết : Nhà hàng, dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |