0102304536 - Công Ty TNHH Agricare Việt Nam
Công Ty TNHH Agricare Việt Nam (tên quốc tế: AGRICARE VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AGRICARE VIET NAM., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102304536. Trụ sở đăng ký tại Số 7 - Tt4, D2 Bắc Linh Đàm, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Quang Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 641 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Agricare Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Agricare Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AGRICARE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AGRICARE VIET NAM., LTD |
| Mã số thuế | 0102304536 |
| Địa chỉ |
Số 7 - Tt4, D2 Bắc Linh Đàm, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Quang Thắng |
| Điện thoại | 0243 763 148 |
| Ngày hoạt động | 20/06/2007 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Kinh doanh chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế - Mua bán đất sạch cho nông nghiệp; - Kinh doanh hóa chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Mua bán vật tư, dụng cụ trừ mối và côn trùng; - Kinh doanh, mua bán các loại phân bón, sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (trừ thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Hoạt động xay xát gạo: sản xuất gạo bằng cách tách vỏ trấu, xay xát, đánh bóng, luộc qua; |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất và kinh doanh các loại giống động vật, thực vật trong nông nghiệp, lâm nghiệp; |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh hoa, cây cảnh; - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn (Bán buôn rượu mạnh; Bán buôn rượu vang; Bán buôn bia) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: - Kinh doanh các loại máy móc, vật tư dùng trong nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y), lâm nghiệp; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Kinh doanh chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế - Mua bán đất sạch cho nông nghiệp; - Kinh doanh hóa chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Mua bán vật tư, dụng cụ trừ mối và côn trùng; - Kinh doanh, mua bán các loại phân bón, sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại; - Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp; |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có còn (rượu mạnh; rượu vang; bia) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử (Trừ hoạt động báo chí) - Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (Không bao gồm kinh doanh đa cấp) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin thị trường nông nghiệp (trừ những thông tin Nhà nước cấm). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học vào cuộc sống; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn thủ tục đăng ký các loại thuốc bảo vệ thực vật, phân bón; - Đại diện cho thương nhân; - Môi giới thương mại; - Ủy thác mua bán hàng hóa; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./. |