0100104595-017 - Công Ty Vận Tải Biển Container Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp
Công Ty Vận Tải Biển Container Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp (tên quốc tế: VIMC CONTAINER SHIPPING COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY VẬN TẢI BIỂN CONTAINER VIMC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100104595-017. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/01/2009 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Thương Mại Vân Sơn - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Vận Tải Biển Container Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp trong bảng bên dưới.
| Công Ty Vận Tải Biển Container Vimc - Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam - Ctcp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIMC CONTAINER SHIPPING COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY VẬN TẢI BIỂN CONTAINER VIMC |
| Mã số thuế | 0100104595-017 |
| Địa chỉ | Tòa Nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tòa Nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiếu |
| Ngày hoạt động | 20/01/2009 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển; vận tải hàng hóa viễn dương. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - Chi tiết: Sửa chữa phương tiện vận tải biển; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển; vận tải hàng hóa viễn dương. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh; kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; logistics; dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn; nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |