0106665325 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hsh Việt Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hsh Việt Nam (tên quốc tế: HSH VIETNAM EXPORTS AND IMPORTS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HSH VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106665325. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6, Số 104 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 214 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Arksun - Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hsh Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hsh Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HSH VIETNAM EXPORTS AND IMPORTS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HSH VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106665325 |
| Địa chỉ |
Tầng 6, Số 104 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hạnh |
| Điện thoại | 0908 080 555 |
| Ngày hoạt động | 14/10/2014 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
( Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) ( Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không bao gồm hóa chất sự dụng trong nông nghiệp, y tế, thuốc bảo vệ thực vật và các loại hóa chất Nhà nước cấm) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) Chi tiết: -Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới (trừ môi giới chứng khoán, bất động sản, thuế, kiểm toán và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn vàng trang sức và kim loại quý khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (Không bao gồm hóa chất sự dụng trong nông nghiệp, y tế, thuốc bảo vệ thực vật và các loại hóa chất Nhà nước cấm), buôn bán đá quý |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức (trừ kinh doanh vàng miếng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Trang trí nội thất (Không bao gồm thiết kế có chứng chỉ hành nghề) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (Không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh( Trừ loại Nhà nước cấm). |