0108561314 - Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Voc
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Voc (tên quốc tế: VOC INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108561314. Trụ sở đăng ký tại C21, Lô Dd Khu Đô Thị Mới Mỹ Đình, Mễ Trì, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/12/2018 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Cung Ứng Nhân Lực Hoàng Long - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Voc trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Voc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VOC INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0108561314 |
| Địa chỉ | C21, Lô Dd Khu Đô Thị Mới Mỹ Đình, Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam C21, Lô Dd Khu Đô Thị Mới Mỹ Đình, Mễ Trì, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0913 120 819 |
| Ngày hoạt động | 25/12/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Nam Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: trong nước. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Kinh doanh thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết : Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giải da khác ; Bán buôn dụng cụ y tế ; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buốn sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm ; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện(máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình; |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đà tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại. Đào tạo về sự sống; Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục chi tiết : Tư vấn giáo dục, Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục ; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục. Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên ; Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |