0109627818 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hùng Dũng Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hùng Dũng Hà Nội (tên quốc tế: HUNG DUNG HA NOI INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNG DUNG HANOINVEST., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109627818. Trụ sở đăng ký tại Tt2 – Lk3, Khu Đô Thị Kim Văn – Kim Lũ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/05/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hùng Dũng Hà Nội, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hùng Dũng Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG DUNG HA NOI INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNG DUNG HANOINVEST., JSC |
| Mã số thuế | 0109627818 |
| Địa chỉ |
Tt2 – Lk3, Khu Đô Thị Kim Văn – Kim Lũ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hùng |
| Điện thoại | 0912 756 386 |
| Ngày hoạt động | 11/05/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm kinh doanh vàng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ ( Nghị định số 10/2020/NĐ – CP ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết; Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. (Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ) - Giám sát công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; - Thiết kế cấp thoát nước; - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế công trình cầu, đường bộ. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế công trình viễn thông và mạng thông tin liên lạc; - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: Đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thiết kế công trình cảng, đường thủy; - Thiết kế hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông; - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế phòng cháy – chữa cháy. - Giám sát công trình viễn thông và mạng thông tin liên lạc; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; (Điều 48, Điều 57 Nghị định số 42/2017 NĐ – CP quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |